giữ lời

Học thuật
Thân thiện
giữ lời

Tôi luôn giữ lời hứa với bạn bè.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thực hiện đúng như điều mình đã hứa hẹn, cam kết: "giữ lời" hành động tuân thủ làm theo những đã nói ra, đảm bảo lời nói đi đôi với việc làm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy luôn giữ lời hứa với mọi người.
    • bận rộn đến đâu, ấy vẫn cố gắng giữ lời hẹn với bạn.
    • Tôi đã hứa sẽ giúp đỡ tôi nhất định giữ lời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ lời hứa": thực hiện một lời hứa cụ thể.
    • Việc quan trọng phải giữ lời hứa với trẻ nhỏ.
  • "giữ lời hẹn": đến đúng hoặc làm đúng như đã hẹn ước.
    • Cậu ấy người rất biết giữ lời hẹn.
Biến thể từ gần giống
  • Giữ chữ tín (động từ): giữ vững niềm tin, uy tín của mình thông qua việc thực hiện lời hứa cam kết.
    • Làm kinh doanh phải biết giữ chữ tín.
  • Thực hiện lời hứa (cụm động từ): hành động cụ thể để biến lời nói thành hiện thực.
    • Phần thưởng động lực để anh ấy thực hiện lời hứa.
Từ đồng nghĩa
  • Thực hiện đúng lời hứa: làm theo đúng những đã hứa.
  • Giữ trọn lời hứa: hoàn thành một cách trọn vẹn, đầy đủ lời hứa.
  • Giữ vững lời thề: kiên định thực hiện một lời thề trang nghiêm.
Từ trái nghĩa
  • Thất hứa: không thực hiện được lời hứa.
  • Nuốt lời: từ chối hoặc không công nhận lời mình đã nói ra (thường mang tính tiêu cực).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nói lời phải giữ lấy lời, đừng như con bướm đậu rồi lại bay": Khuyên răn phải biết giữ lời hứa, đừng hời hợt, dễ dàng thay đổi.
  • "Lời nói như đinh đóng cột": Ý nói lời nói phải chắc chắn, trọng lượng phải được thực hiện.
giữ lời

Tôi luôn giữ lời hứa với bạn bè.

  1. đgt Làm theo điều đã hứa: Mặc đầu khó khăn nhưng tôi đã nói thì tôi phải giữ lời.